Công cụ online này giúp đổi vận tốc góc từ độ trên giây (°/s, deg/s) sang radian trên giây (rad/s). Cách đổi được xác định cố định theo định nghĩa giữa độ và radian, nên cùng một giá trị nhập vào sẽ luôn cho ra cùng một kết quả.

Bộ chuyển đổi Độ trên giây (°/s) sang Radian trên giây (rad/s)

Nhập giá trị °/s vào ô bên dưới và nhấn nút để đổi sang rad/s.

Độ trên giây (°/s)

Kết quả theo Radian trên giây (rad/s)

Đổi chiều
Các bước tính sẽ hiển thị ở đây.
Số chữ số thập phân
Chia sẻ nội dung này?
WhatsApp X Telegram Facebook LinkedIn Reddit

Cách dùng máy tính

  1. Nhập tốc độ góc theo Độ trên giây (°/s).
  2. Chỉnh Số chữ số thập phân để chọn số chữ số muốn giữ ở kết quả.
  3. Nhấn Chuyển đổi để nhận giá trị theo Radian trên giây (rad/s).
  4. Dùng Sao chép kết quả để copy giá trị đầu ra.
  5. Dùng Đổi chiều để chuyển hướng đổi khi bạn cần phép tính ngược lại.
  6. Dùng Xóa tất cả để đặt lại ô nhập, ô kết quả, làm tròn và phần hiển thị phép tính.

Định nghĩa các đơn vị đo

Độ trên giây (°/s, deg/s) là đơn vị vận tốc góc, cho biết mỗi giây vật quay được bao nhiêu độ. Độ (ký hiệu °) là đơn vị ngoài SI nhưng được chấp nhận dùng cùng SI. Vì 360° bằng 2π radian nên 1 °/s = π/180 rad/s, xấp xỉ 0.01745329252 rad/s. Đơn vị này hay gặp trong giao diện người dùng, thiết lập robot và các thông số kỹ thuật vì dễ đọc.

Radian trên giây (rad/s) là đơn vị vận tốc góc dựa trên radian (rad), đơn vị SI chuẩn cho góc phẳng. Một radian được định nghĩa theo hình học đường tròn là góc chắn một cung có độ dài bằng bán kính. Từ quan hệ 360° bằng 2π rad, ta có 1 rad/s = 180/π °/s, xấp xỉ 57.295779513 °/s. Đây là đơn vị chuẩn trong nhiều công thức vật lý và kỹ thuật (động lực học, điều khiển, dao động).

Công thức chuyển đổi

rad/s = (°/s) × (π/180)

Nguồn: Hướng dẫn SI của NIST, Chương 5 (liệt kê quan hệ chính xác 1° = (π/180) rad).

Bảng chuyển đổi

Độ trên giây (°/s)Radian trên giây (rad/s)
00.000000000
0.010.000174533
0.050.000872665
0.10.001745329
0.50.008726646
10.017453293
20.034906585
50.087266463
100.174532925
150.261799388
300.523598776
450.785398163
601.047197551
901.570796327
1202.094395102
1803.141592654
2704.712388980
3606.283185307
100017.453292520
10000174.532925199

Ví dụ thực tế

  • Kim giây của đồng hồ kim: 6 °/s = 0.104719755 rad/s
  • Kim phút của đồng hồ kim: 0.1 °/s = 0.001745329 rad/s
  • Kim giờ của đồng hồ kim: 0.008333333 °/s = 0.000145444 rad/s
  • Mâm đĩa 33⅓ rpm: 200 °/s = 3.490658504 rad/s
  • Mâm đĩa 45 rpm: 270 °/s = 4.712388980 rad/s
  • Mâm đĩa 78 rpm: 468 °/s = 8.168140899 rad/s
  • Pha xoay AC ở 50 Hz: 18000 °/s = 314.159265359 rad/s
  • Pha xoay AC ở 60 Hz: 21600 °/s = 376.991118431 rad/s
  • Pha xoay AC trên máy bay ở 400 Hz: 144000 °/s = 2513.274122872 rad/s
  • Trục quay ổ cứng 7200 rpm: 43200 °/s = 753.982236862 rad/s

Bạn dùng máy tính này cho việc gì? Nếu bạn muốn tụi mình thêm công cụ đổi đơn vị nào khác, hãy để lại bình luận nhé.

CalcuLife.com