Đổi bất kỳ đơn vị tốc độ nào sang đơn vị khác. Công cụ này có đủ các kiểu đo tốc độ phổ biến từ hệ mét, hệ Anh, hàng hải, thiên văn, lịch sử đến khoa học. Bạn có thể chuyển ngay giữa mét trên giây (m/s), kilômét trên giờ (km/h), dặm trên giờ (mph), hải lý/giờ (kn), feet trên giây (ft/s), Mach, đơn vị thiên văn trên năm (AU/yr), parsec trên một triệu năm (pc/Myr) và còn rất nhiều nữa. Vâng, cả cái “đơn vị lạ lạ” đó cũng có luôn!

Công cụ đổi đơn vị tốc độ

Đổi nhanh mọi đơn vị tốc độ sang đơn vị khác. Chọn đơn vị, nhập giá trị và kết quả sẽ được tính tự động.


Chia sẻ nội dung này?
WhatsApp X Telegram Facebook LinkedIn Reddit

Cách dùng

Nhập một giá trị và chọn đơn vị để đổi:

  1. Chọn đơn vị đầu vào trong danh sách thả xuống.
  2. Nhập giá trị cần đổi.
  3. Chọn đơn vị đầu ra.
  4. Xem kết quả ngay lập tức.
  5. Chỉnh số chữ số thập phân để tăng độ chính xác.
  6. Nhấn “Xóa hết” để đặt lại các ô nhập.

Kết quả sẽ tự cập nhật mỗi khi bạn thay đổi bất cứ mục nào. Mỗi đơn vị cũng có phần mô tả, sẽ hiện ra khi bạn chọn.

Đổi đơn vị tốc độ online

So sánh tốc độ kiểu RetroWave

Giải thích các đơn vị tốc độ có trong công cụ

Mét trên giây (m/s)

Mét trên giây (m/s) là đơn vị cơ bản của tốc độ trong hệ SI, biểu thị quãng đường đi được (tính bằng mét) trong mỗi giây. Đơn vị này được dùng rất nhiều trong vật lý, kỹ thuật và các ứng dụng khoa học. 1 m/s tương đương 3.6 km/h, 2.23694 mph hoặc 3.28084 ft/s.

Kilômét trên giờ (km/h)

Kilômét trên giờ (km/h) là đơn vị hệ mét thường dùng để đo tốc độ xe và trên biển báo giao thông ở hầu hết các nước. 1 km/h bằng 0.277778 m/s, 0.621371 mph hoặc 0.911344 ft/s.

Dặm trên giờ (mph)

Dặm trên giờ (mph) là đơn vị hệ Anh và chuẩn thông dụng ở Mỹ, chủ yếu dùng cho giới hạn tốc độ và tốc độ xe tại Hoa Kỳ và Vương quốc Anh. 1 mph bằng 1.60934 km/h, 0.44704 m/s hoặc 1.46667 ft/s.

Hải lý/giờ (kn)

Hải lý/giờ (kn) là đơn vị tốc độ dùng trong hàng không và dẫn đường hàng hải, được định nghĩa là 1 hải lý mỗi giờ. 1 kn bằng 1.852 km/h, 0.514444 m/s hoặc 1.15078 mph.

Feet trên giây (ft/s)

Feet trên giây (ft/s) là đơn vị hệ Anh và chuẩn Mỹ, thường gặp trong thể thao, đạn đạo và kỹ thuật. 1 ft/s bằng 0.3048 m/s, 1.09728 km/h hoặc 0.681818 mph.

Inch trên giây (in/s)

Inch trên giây (in/s) là đơn vị tốc độ nhỏ, hay dùng trong quy trình công nghiệp và cơ khí. 1 in/s bằng 0.0254 m/s, 0.09144 km/h hoặc 0.0568182 mph.

Xentimét trên giây (cm/s)

Xentimét trên giây (cm/s) là đơn vị hệ mét dùng trong vật lý, nhất là trong động lực học chất lưu và các nghiên cứu chuyển động quy mô nhỏ. 1 cm/s bằng 0.01 m/s, 0.036 km/h hoặc 0.0223694 mph.

Mach (Ma)

Số Mach (Ma) là thước đo tốc độ tương đối so với tốc độ âm thanh trong không khí ở mực nước biển (xấp xỉ 343 m/s hoặc 1,235 km/h). Mach 1 là tốc độ âm thanh, còn Mach 2 là gấp đôi tốc độ âm thanh.

Tốc độ ánh sáng (c)

Tốc độ ánh sáng (c) là một hằng số vật lý cơ bản, mô tả tốc độ ánh sáng truyền trong chân không. Giá trị chính xác là 299,792,458 m/s (xấp xỉ 1.08 tỷ km/h). Không vật thể có khối lượng nào có thể vượt qua tốc độ này.

Furlong trên fortnight

Đây là một đơn vị vui và rất ít dùng, đo tốc độ dựa trên đơn vị khoảng cách và thời gian kiểu hệ Anh cổ. 1 furlong/fortnight xấp xỉ 0.0001663 m/s, 0.59712 m/h hoặc 0.00119388 mph.

Yard trên giây (yd/s)

Yard trên giây (yd/s) là đơn vị hệ Anh, đôi khi xuất hiện trong một số môn thể thao và ứng dụng kỹ thuật. 1 yd/s bằng 0.9144 m/s, 3.2928 km/h hoặc 2.04545 mph.

Dặm trên phút (mi/min)

Dặm trên phút (mi/min) chủ yếu dùng trong hàng không và các phép tính tốc độ cao. 1 mi/min bằng 26.8224 m/s, 96.92 km/h hoặc 60 mph.

Inch trên giờ (in/h)

Inch trên giờ (in/h) được dùng trong khí tượng, kỹ thuật và địa chất để đo các chuyển động chậm như dịch chuyển sông băng hoặc tốc độ mưa. 1 in/h bằng 7.0556e-6 m/s, 0.0000254 km/h hoặc 0.0000157828 mph.

Xentimét trên giờ (cm/h)

Xentimét trên giờ (cm/h) là đơn vị tốc độ rất nhỏ, hay dùng trong các nghiên cứu về vật chuyển động chậm như tốc độ sinh trưởng của cây hoặc phản ứng hóa học. 1 cm/h bằng 2.7778e-6 m/s, 0.0001 km/h hoặc 0.000621371 mph.

Kilômét trên giây (km/s)

Kilômét trên giây (km/s) dùng cho các phép đo tốc độ rất cao trong thiên văn học, tên lửa và vật lý. 1 km/s bằng 1000 m/s, 3,600 km/h hoặc 2,236.94 mph.

Feet trên phút (ft/min)

Feet trên phút (ft/min) thường dùng trong thông gió, tốc độ máy móc và hệ thống băng tải. 1 ft/min bằng 0.00508 m/s, 0.018288 km/h hoặc 0.0113636 mph.

Mét trên phút (m/min)

Mét trên phút (m/min) là đơn vị thực tế để đo tốc độ đi bộ, cài đặt máy chạy bộ và các hệ thống cơ khí chạy chậm. 1 m/min bằng 0.0166667 m/s, 0.06 km/h hoặc 0.0372823 mph.

Kilômét trên phút (km/min)

Kilômét trên phút (km/min) dùng trong hàng không và vận tải đường sắt tốc độ cao. 1 km/min bằng 16.6667 m/s, 60 km/h hoặc 37.2823 mph.

Yard trên giờ (yd/h)

Yard trên giờ (yd/h) là một đơn vị cực chậm, từng dùng trong bối cảnh lịch sử, đo đạc và một số ứng dụng địa chất. 1 yd/h bằng 0.000254 m/s, 0.0009144 km/h hoặc 0.000568182 mph.

Đơn vị thiên văn trên năm (AU/yr)

Đơn vị thiên văn trên năm (AU/yr) dùng trong cơ học thiên thể để mô tả chuyển động của các hành tinh. 1 AU là khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời, và 1 AU/yr xấp xỉ 4.74 km/s, 17,064 km/h hoặc 10,603.6 mph.

Chain trên giờ (chain/h)

Chain trên giờ (chain/h) là đơn vị lịch sử từng dùng trong đo đạc đất đai và ngành đường sắt. Một chain bằng 66 feet, nên 1 chain/h tương đương 0.005588 m/s, 0.0201168 km/h hoặc 0.0125 mph.

Fathom trên giây (fathom/s)

Fathom trên giây (fathom/s) là đơn vị hàng hải dùng trong các hoạt động dưới nước và bối cảnh hải quân. 1 fathom bằng 6 feet, nên 1 fathom/s tương đương 1.8288 m/s, 6.584 km/h hoặc 4.09149 mph.

Milimét trên giây (mm/s)

Milimét trên giây (mm/s) dùng trong kỹ thuật chính xác, in 3D và vi lưu (microfluidics). 1 mm/s bằng 0.001 m/s, 0.0036 km/h hoặc 0.00223694 mph.

Micrômét trên giây (µm/s)

Micrômét trên giây (µm/s) là đơn vị liên quan đến chuyển động vi mô, công nghệ nano và nghiên cứu sinh học. 1 µm/s bằng 1e-6 m/s, 3.6e-6 km/h hoặc 2.23694e-6 mph.

Nanômét trên giây (nm/s)

Nanômét trên giây (nm/s) dùng trong cơ học lượng tử, sản xuất bán dẫn và vật lý thang nguyên tử. 1 nm/s bằng 1e-9 m/s, 3.6e-9 km/h hoặc 2.23694e-9 mph.

Megamét trên giây (Mm/s)

Megamét trên giây (Mm/s) dùng trong tính toán chuyển động hành tinh và các phép đo tốc độ cao trong thiên văn học. 1 Mm/s bằng 1,000,000 m/s, 3,600,000 km/h hoặc 2,236,936 mph.

Gigamét trên giây (Gm/s)

Gigamét trên giây (Gm/s) là phép đo vận tốc cực lớn, dùng trong các tính toán quy mô thiên hà. 1 Gm/s bằng 1,000,000,000 m/s, 3,600,000,000 km/h hoặc 2,236,936,000 mph.

Mét trên giờ (m/h)

Mét trên giờ (m/h) là thước đo tốc độ cực chậm, thường dùng trong địa chất và các quá trình cơ khí chuyển động chậm. 1 m/h bằng 0.00027778 m/s, 0.001 km/h hoặc 0.000621371 mph.

Verst trên giờ (verst/h)

Verst trên giờ (verst/h) là đơn vị tốc độ lịch sử của Nga, trong đó 1 verst xấp xỉ 1.067 kilômét. 1 verst/h bằng 0.2963 m/s, 1.06668 km/h hoặc 0.6629 mph.

Mil Thụy Điển trên giờ (mil/h)

Mil Thụy Điển trên giờ (mil/h) là đơn vị vẫn còn dùng ở Thụy Điển, trong đó 1 mil bằng 10 kilômét. 1 mil/h bằng 2.7778 m/s, 10 km/h hoặc 6.21371 mph.

Meile Đức trên giờ (meile/h)

Meile Đức trên giờ (meile/h) là đơn vị lịch sử, trong đó 1 meile Đức xấp xỉ 7.5 kilômét. 1 meile/h bằng 2.0924 m/s, 7.53264 km/h hoặc 4.68 mph.

League trên giờ (league/h)

League trên giờ (league/h) là đơn vị lịch sử trong các hệ đo cũ ở châu Âu, mỗi nước có thể quy đổi khác nhau. Cách hiểu phổ biến nhất là 1 league xấp xỉ 3 dặm. 1 league/h bằng 1.341 m/s, 4.8276 km/h hoặc 3 mph.

Fathom trên phút (fathom/min)

Fathom trên phút (fathom/min) là đơn vị dùng trong hàng hải, nhất là để đo chuyển động dưới nước và tốc độ tàu ngầm. 1 fathom/min bằng 0.03048 m/s, 0.109728 km/h hoặc 0.0681818 mph.

Vận tốc quỹ đạo Trái Đất (OV)

Vận tốc quỹ đạo (OV) là tốc độ cần để một vật thể duy trì quỹ đạo ổn định quanh Trái Đất. Vận tốc trung bình ở quỹ đạo thấp xấp xỉ 7.8 km/s. 1 OV bằng 7800 m/s, 28,080 km/h hoặc 17,448 mph.

Vận tốc thoát (EV)

Vận tốc thoát (EV) là tốc độ tối thiểu để thoát khỏi trường hấp dẫn của Trái Đất mà không cần lực đẩy. 1 EV bằng 11.2 km/s, 40,320 km/h hoặc 25,053 mph.

Parsec trên một triệu năm (pc/Myr)

Parsec trên một triệu năm (pc/Myr) là đơn vị thiên văn dùng để mô tả chuyển động của các thiên thể trên thang thời gian rất dài. 1 pc/Myr bằng 977,800 m/s, 3.52 triệu km/h hoặc 2.19 triệu mph.

Vận tốc thoát khỏi Mặt Trời

Vận tốc thoát khỏi Mặt Trời là tốc độ cần để thoát khỏi lực hút của Mặt Trời ngay từ bề mặt của nó. 1 solar EV bằng 617,500 m/s, 2.22 triệu km/h hoặc 1.38 triệu mph.

Tốc độ của ốc sên

Tốc độ của ốc sên là một cách nói vui về chuyển động cực chậm, hay dùng trong các câu đùa khoa học. 1 tốc độ ốc sên xấp xỉ 0.0001 m/s, 0.00036 km/h hoặc 0.0002237 mph.

Bảng quy đổi

Mét trên giây (m/s)Kilômét trên giờ (km/h)Dặm trên giờ (mph)Hải lý/giờ (kn)Feet trên giây (ft/s)Inch trên giây (in/s)Xentimét trên giây (cm/s)Mach (ở mực nước biển)Tốc độ ánh sáng (c)Furlong trên fortnightYard trên giây (yd/s)Dặm trên phút (mi/min)Inch trên giờ (in/h)Xentimét trên giờ (cm/h)Kilômét trên giây (km/s)Feet trên phút (ft/min)Mét trên phút (m/min)Kilômét trên phút (km/min)Yard trên giờ (yd/h)Đơn vị thiên văn trên năm (AU/yr)Chain trên giờFathom trên giây (fathom/s)Milimét trên giây (mm/s)Micrômét trên giây (µm/s)Nanômét trên giây (nm/s)Megamét trên giây (Mm/s)Gigamét trên giây (Gm/s)Mét trên giờ (m/h)Verst trên giờ (verst/h)Mil Thụy Điển trên giờ (mil/h)Meile Đức trên giờ (meile/h)League trên giờ (league/h)Fathom trên phút (fathom/min)Vận tốc quỹ đạo Trái Đất (OV)Vận tốc thoát (EV)Parsec trên một triệu năm (pc/Myr)Vận tốc thoát khỏi Mặt TrờiTốc độ của ốc sên
0.010.0360.0223690.0194380.0328080.39370112.92E-053.34E-1160.132290.0109360.0003731417.3143599.9711.00E-051.9685040.5999990.000639.370082.11E-061.7895490.0054681010000100000001.00E-081.00E-1135.999710.033750.00360.0047790.0074570.3280841.28E-068.93E-071.02E-081.62E-08100
13.5999972.2369361.9438463.2808439.370081000.0029153.34E-096013.2291.0936130.037282141731.4359997.10.001196.850459.999880.063937.0080.000211178.95490.546807100010000001E+091.00E-061.00E-093599.9713.3749580.3599970.477920.74571232.80840.0001288.93E-051.02E-061.62E-0610000
1035.9999722.3693619.4384632.8084393.700810000.0291553.34E-0860132.2910.936130.372823141731435999710.011968.504599.99880.59999939370.080.002111789.5495.46806610000100000001E+101.00E-051.00E-0835999.7133.749583.5999714.7792017.457122328.0840.0012820.0008931.02E-051.62E-05100000
100359.9997223.6936194.3846328.0843937.008100000.2915453.34E-07601322.9109.36133.72822714173139359997120.119685.045999.9885.999988393700.80.02109717895.4954.680661000001E+081E+110.00011.00E-07359997.1337.495835.9997147.7920174.571223280.840.0128210.0089290.0001020.0001621000000
10003599.9972236.9361943.8463280.8439370.081000002.9154523.34E-0660132291093.61337.282271.42E+083.6E+081196850.459999.8859.9998839370080.21097178954.9546.806610000001E+091E+120.0011.00E-0635999713374.958359.9971477.9201745.712232808.40.1282050.0892860.0010230.00161910000000
1000035999.9722369.3619438.4632808.4393700.8100000029.154523.34E-056013229110936.13372.82271.42E+093.6E+09101968504599998.8599.9988393700792.10970517895495468.066100000001E+101E+130.011.00E-053599971233749.583599.9714779.2017457.1223280841.2820510.8928570.0102270.0161941E+08
10000003599997223693619438463280840393700791E+082915.4520.0033366.01E+09109361337282.271.42E+113.6E+1110001.97E+085999988059999.883.94E+09210.97051.79E+08546806.61E+091E+121E+1510.0013.6E+093374958359997.1477920.1745712.232808399128.205189.285711.0227041.6194331E+10
1E+093.6E+092.24E+091.94E+093.28E+093.94E+101E+1129154523.3356416.01E+121.09E+09372822721.42E+143.6E+1410000001.97E+116E+10599998803.94E+12210970.51.79E+115.47E+081E+121E+151.00E+18100013.6E+123.37E+093.6E+084.78E+087.46E+083.28E+10128205.189285.711022.7041619.4331E+13
3E+081.08E+096.71E+085.83E+089.84E+081.18E+103E+10874635.61.0006921.8E+123.28E+08111846814.25E+131.08E+143000005.91E+101.8E+10179999641.18E+1263291.145.37E+101.64E+083E+113E+143.00E+173000.31.08E+121.01E+091.08E+081.43E+082.24E+089.84E+0938461.5426785.71306.8112485.833E+12
1.00E-063.60E-062.24E-061.94E-063.28E-063.94E-051.00E-042.92E-093.34E-150.0060131.09E-063.73E-080.1417310.3599971.00E-090.0001976.00E-056.00E-080.0039372.11E-100.0001795.47E-070.001110001.00E-121.00E-150.00363.37E-063.60E-074.78E-077.46E-073.28E-051.28E-108.93E-111.02E-121.62E-120.01

Bạn dùng công cụ đổi đơn vị tốc độ này như thế nào? Bạn có muốn thêm tính năng nào, hoặc thêm đơn vị nào nữa không? Hãy để lại bình luận bên dưới, tụi mình sẽ cân nhắc bổ sung trong các lần cập nhật sau.

CalcuLife.com